TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

miting de avance

giọng máy của trình duyệt

miting de avance nghĩa là Cuộc vận động tranh cử cuối cùng của các ứng cử viên chính trị, thường diễn ra vào đêm trước cuộc bầu cử.

Nghĩa của miting de avance

Danh từ

  1. Philippine politics Cuộc vận động tranh cử cuối cùng của các ứng cử viên chính trị, thường diễn ra vào đêm trước cuộc bầu cử.

Nguồn gốc từ miting de avance

Từ <, yếu tố đầu tiên bắt nguồn từ.

Câu hỏi thường gặp

miting de avance nghĩa là gì?

miting de avance (danh từ) nghĩa là Cuộc vận động tranh cử cuối cùng của các ứng cử viên chính trị, thường diễn ra vào đêm trước cuộc bầu cử.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.