mitral
UK/ˈmaɪtɹəl/
US/ˈmaɪtɹəl/
giọng máy của trình duyệt
mitral nghĩa là mũ tế, van hai lá.
Nghĩa của mitral
Tính từ
- Thuộc Mũ tế, như mũ tế.
- Giải phẫu (thuộc) van hai lá
- Như van hai lá.
Câu hỏi thường gặp
mitral nghĩa là gì?
mitral (tính từ) nghĩa là mũ tế, van hai lá.
mitral phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mitral: giọng Anh (UK) /ˈmaɪtɹəl/, giọng Mỹ (US) /ˈmaɪtɹəl/.