TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mitral

UK/ˈmaɪtɹəl/ US/ˈmaɪtɹəl/ giọng máy của trình duyệt

mitral nghĩa là mũ tế, van hai lá.

Nghĩa của mitral

Tính từ

  1. Thuộc Mũ tế, như mũ tế.
  2. Giải phẫu (thuộc) van hai lá
  3. Như van hai lá.

Câu hỏi thường gặp

mitral nghĩa là gì?

mitral (tính từ) nghĩa là mũ tế, van hai lá.

mitral phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mitral: giọng Anh (UK) /ˈmaɪtɹəl/, giọng Mỹ (US) /ˈmaɪtɹəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.