mix
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmɪks/
US/ˈmɪks/
giọng máy của trình duyệt
mix nghĩa là trộn, trộn lẫn, hợp vào, lẫn vào.
Nghĩa của mix
Ngoại động từ
- Trộn, trộn lẫn, pha lẫn, hoà lẫn.
- to mix a dish of saladtrộn món rau xà lách
Nội động từ
- Hợp vào, lẫn vào, hoà lẫn vào.
- Thường + with Dính dáng, giao thiệp, hợp tác.
- he doesn't mix wellanh ấy không khéo giao thiệp
- Từ lóng Thụi nhau tới tấp (quyền Anh).
- Bị lai giống.
Dạng từ của mix
| Ngôi thứ ba số ít | mixes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | mixing |
| Quá khứ phân từ | mixed |
| Quá khứ | mixed |
| Số nhiều | mixes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mix
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của mix
Cụm từ, thành ngữ với mix
- to mix up — Trộn đều, hoà đều; Dính dáng vào; Lộn xộn, bối rối, rắc rối.
Câu ví dụ với mix
- Stop using my mouthwash to make mixed drinks. That's not what it's for. Đừng có lấy nước súc miệng của tôi để làm đồ uống pha chế. Nước này không dùng để làm cái đấy đâu.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
mix nghĩa là gì?
mix (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là trộn, trộn lẫn, hợp vào, lẫn vào.
mix phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mix: giọng Anh (UK) /ˈmɪks/, giọng Mỹ (US) /ˈmɪks/.