TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mizen

giọng máy của trình duyệt

mizen nghĩa là Cột buồm phía lái ((cũng) mizen mast).

Nghĩa của mizen

Danh từ

  1. Hàng hải Cột buồm phía lái ((cũng) mizen mast).
  2. Buồm nhỏ phía lái ((cũng) mizen sail).

Câu hỏi thường gặp

mizen nghĩa là gì?

mizen (danh từ) nghĩa là Cột buồm phía lái ((cũng) mizen mast).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.