TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mizzen

UK/ˈmɪ.zən/ US/ˈmɪ.zən/ giọng máy của trình duyệt

mizzen nghĩa là Cột buồm phía lái ((cũng) mizen mast).

Nghĩa của mizzen

Danh từ

  1. Hàng hải Cột buồm phía lái ((cũng) mizen mast).
  2. Buồm nhỏ phía lái ((cũng) mizen sail).

Dạng từ của mizzen

Số nhiềumizzens

Câu hỏi thường gặp

mizzen nghĩa là gì?

mizzen (danh từ) nghĩa là Cột buồm phía lái ((cũng) mizen mast).

mizzen phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mizzen: giọng Anh (UK) /ˈmɪ.zən/, giọng Mỹ (US) /ˈmɪ.zən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.