mixture
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmɪkstʃə/
US/ˈmɪkst͡ʃɚ/
giọng máy của trình duyệt
mixture nghĩa là sự pha trộn, sự hỗn hợp, thứ pha trộn, vật hỗn hợp.
Nghĩa của mixture
Danh từ
- Sự pha trộn, sự hỗn hợp.
- Thứ pha trộn, vật hỗn hợp.
- Dược học Hỗn dược.
Dạng từ của mixture
| Số nhiều | mixtures |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mixture
Đồng nghĩa
admixturealloyamalgamblendbouillabaissecocktailcombinationcombocompositecompositioncompoundmedleymelangemingmix
Trái nghĩa
Họ từ của mixture
Câu ví dụ với mixture
- It's an explosive mixture. Đó là một hỗn hợp nổ.
- In chemistry, an emulsion is defined as a mixture of two immiscible liquids, like oil and water. Trong hoá học, nhũ tương được định nghĩa là một hỗn hợp của hai chất lỏng không hoà tan với nhau, chẳng hạn như dầu và nước.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
mixture nghĩa là gì?
mixture (danh từ) nghĩa là sự pha trộn, sự hỗn hợp, thứ pha trộn, vật hỗn hợp.
mixture phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mixture: giọng Anh (UK) /ˈmɪkstʃə/, giọng Mỹ (US) /ˈmɪkst͡ʃɚ/.