TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mixture

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmɪkstʃə/ US/ˈmɪkst͡ʃɚ/ giọng máy của trình duyệt

mixture nghĩa là sự pha trộn, sự hỗn hợp, thứ pha trộn, vật hỗn hợp.

Nghĩa của mixture

Danh từ

  1. Sự pha trộn, sự hỗn hợp.
  2. Thứ pha trộn, vật hỗn hợp.
  3. Dược học Hỗn dược.

Dạng từ của mixture

Số nhiềumixtures

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mixture

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của mixture

Câu ví dụ với mixture

  • It's an explosive mixture. Đó là một hỗn hợp nổ.
  • In chemistry, an emulsion is defined as a mixture of two immiscible liquids, like oil and water. Trong hoá học, nhũ tương được định nghĩa là một hỗn hợp của hai chất lỏng không hoà tan với nhau, chẳng hạn như dầu và nước.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

mixture nghĩa là gì?

mixture (danh từ) nghĩa là sự pha trộn, sự hỗn hợp, thứ pha trộn, vật hỗn hợp.

mixture phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mixture: giọng Anh (UK) /ˈmɪkstʃə/, giọng Mỹ (US) /ˈmɪkst͡ʃɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.