TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mizzle

UK/ˈmɪzl/ US/ˈmɪzəl/ giọng máy của trình duyệt

mizzle nghĩa là mưa phùn, mưa bụi, rút lui, bỏ trốn.

Nghĩa của mizzle

Danh từ

  1. Mưa phùn, mưa bụi.

Nội động từ

  1. Mưa phùn, mưa bụi.
  2. Từ lóng Rút lui, bỏ trốn, chạy trốn, tẩu, chuồn.

Dạng từ của mizzle

Ngôi thứ ba số ítmizzles
Hiện tại phân từ (-ing)mizzling
Quá khứ phân từmizzled
Quá khứmizzled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mizzle

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

mizzle nghĩa là gì?

mizzle (danh từ, nội động từ) nghĩa là mưa phùn, mưa bụi, rút lui, bỏ trốn.

mizzle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mizzle: giọng Anh (UK) /ˈmɪzl/, giọng Mỹ (US) /ˈmɪzəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.