mizzle
UK/ˈmɪzl/
US/ˈmɪzəl/
giọng máy của trình duyệt
mizzle nghĩa là mưa phùn, mưa bụi, rút lui, bỏ trốn.
Nghĩa của mizzle
Danh từ
- Mưa phùn, mưa bụi.
Nội động từ
- Mưa phùn, mưa bụi.
- Từ lóng Rút lui, bỏ trốn, chạy trốn, tẩu, chuồn.
Dạng từ của mizzle
| Ngôi thứ ba số ít | mizzles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | mizzling |
| Quá khứ phân từ | mizzled |
| Quá khứ | mizzled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mizzle
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
mizzle nghĩa là gì?
mizzle (danh từ, nội động từ) nghĩa là mưa phùn, mưa bụi, rút lui, bỏ trốn.
mizzle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mizzle: giọng Anh (UK) /ˈmɪzl/, giọng Mỹ (US) /ˈmɪzəl/.