mobbish
giọng máy của trình duyệt
mobbish nghĩa là dân chúng, quần chúng, đám đông hỗn tạp.
Nghĩa của mobbish
Tính từ
- Thuộc Dân chúng, (thuộc) quần chúng, (thuộc) thường dân.
- Thuộc Đám đông hỗn tạp.
- Hỗn loạn, huyên náo, om sòm.
Dạng từ của mobbish
| So sánh hơn | more mobbish |
| So sánh nhất | most mobbish |
Câu hỏi thường gặp
mobbish nghĩa là gì?
mobbish (tính từ) nghĩa là dân chúng, quần chúng, đám đông hỗn tạp.