TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mobbish

giọng máy của trình duyệt

mobbish nghĩa là dân chúng, quần chúng, đám đông hỗn tạp.

Nghĩa của mobbish

Tính từ

  1. Thuộc Dân chúng, (thuộc) quần chúng, (thuộc) thường dân.
  2. Thuộc Đám đông hỗn tạp.
  3. Hỗn loạn, huyên náo, om sòm.

Dạng từ của mobbish

So sánh hơnmore mobbish
So sánh nhấtmost mobbish

Câu hỏi thường gặp

mobbish nghĩa là gì?

mobbish (tính từ) nghĩa là dân chúng, quần chúng, đám đông hỗn tạp.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.