mobster
UK/ˈmɒb.stə/
US/ˈmɑb.stɚ/
giọng máy của trình duyệt
mobster nghĩa là kẻ cướp.
Nghĩa của mobster
Danh từ
- Từ lóng Kẻ cướp.
Dạng từ của mobster
| Số nhiều | mobsters |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mobster
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
mobster nghĩa là gì?
mobster (danh từ) nghĩa là kẻ cướp.
mobster phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mobster: giọng Anh (UK) /ˈmɒb.stə/, giọng Mỹ (US) /ˈmɑb.stɚ/.