TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

moccasin

UK/ˈmɒkəsɪn/ US/ˈmɑkəsɪn/ giọng máy của trình duyệt

moccasin nghĩa là giày da đanh, rắn hổ mang.

Nghĩa của moccasin

Danh từ

  1. Giày da đanh (của thổ dân Bắc-mỹ).
  2. Động vật học Rắn hổ mang.

Dạng từ của moccasin

Số nhiềumoccasins

Câu hỏi thường gặp

moccasin nghĩa là gì?

moccasin (danh từ) nghĩa là giày da đanh, rắn hổ mang.

moccasin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của moccasin: giọng Anh (UK) /ˈmɒkəsɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈmɑkəsɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.