modelling
US/ˈmɑː.dᵊl.liɳ/
giọng máy của trình duyệt
modelling nghĩa là Nghệ thuật làm mẫu vật, nghệ thuật làm mô hình, nghệ thuật làm khuôn tượng.
Nghĩa của modelling
Danh từ
- Nghệ thuật làm mẫu vật, nghệ thuật làm mô hình, nghệ thuật làm khuôn tượng.
- Nghề mặc quần áo làm mẫu (cho khách xem).
Dạng từ của modelling
| Số nhiều | modellings |
Câu hỏi thường gặp
modelling nghĩa là gì?
modelling (danh từ) nghĩa là Nghệ thuật làm mẫu vật, nghệ thuật làm mô hình, nghệ thuật làm khuôn tượng.
modelling phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của modelling: giọng Mỹ (US) /ˈmɑː.dᵊl.liɳ/.