modem
UK/ˈməʊdəm/
US/ˈmoʊdəm/
giọng máy của trình duyệt
modem nghĩa là bộ điều giải, modem.
Nghĩa của modem
Danh từ
- Bộ điều giải, modem.
Dạng từ của modem
| Số nhiều | modems |
| Ngôi thứ ba số ít | modems |
| Hiện tại phân từ (-ing) | modeming |
| Quá khứ phân từ | modemed |
| Quá khứ | modemed |
Câu hỏi thường gặp
modem nghĩa là gì?
modem (danh từ) nghĩa là bộ điều giải, modem.
modem phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của modem: giọng Anh (UK) /ˈməʊdəm/, giọng Mỹ (US) /ˈmoʊdəm/.