TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

modem

UK/ˈməʊdəm/ US/ˈmoʊdəm/ giọng máy của trình duyệt

modem nghĩa là bộ điều giải, modem.

Nghĩa của modem

Danh từ

  1. Bộ điều giải, modem.

Dạng từ của modem

Số nhiềumodems
Ngôi thứ ba số ítmodems
Hiện tại phân từ (-ing)modeming
Quá khứ phân từmodemed
Quá khứmodemed

Câu hỏi thường gặp

modem nghĩa là gì?

modem (danh từ) nghĩa là bộ điều giải, modem.

modem phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của modem: giọng Anh (UK) /ˈməʊdəm/, giọng Mỹ (US) /ˈmoʊdəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.