TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

moderateness

US/ˈmɑː.də.rət.nəs/ giọng máy của trình duyệt

moderateness nghĩa là tính ôn hoà, sự tiết chế, sự điều độ.

Nghĩa của moderateness

Danh từ

  1. Tính ôn hoà.
  2. Sự tiết chế, sự điều độ.
  3. Tính vừa phải, tính phải chăng.

Câu hỏi thường gặp

moderateness nghĩa là gì?

moderateness (danh từ) nghĩa là tính ôn hoà, sự tiết chế, sự điều độ.

moderateness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của moderateness: giọng Mỹ (US) /ˈmɑː.də.rət.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.