moderateness
US/ˈmɑː.də.rət.nəs/
giọng máy của trình duyệt
moderateness nghĩa là tính ôn hoà, sự tiết chế, sự điều độ.
Nghĩa của moderateness
Danh từ
- Tính ôn hoà.
- Sự tiết chế, sự điều độ.
- Tính vừa phải, tính phải chăng.
Câu hỏi thường gặp
moderateness nghĩa là gì?
moderateness (danh từ) nghĩa là tính ôn hoà, sự tiết chế, sự điều độ.
moderateness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của moderateness: giọng Mỹ (US) /ˈmɑː.də.rət.nəs/.