TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

moderately

US/ˈmɑː.də.rət.li/ giọng máy của trình duyệt

moderately nghĩa là không nhiều lắm, trầm lặng.

Nghĩa của moderately

Phó từ

  1. Ở một mức độ vừa phải; không nhiều lắm; trầm lặng.
    • a moderately good performancemột cuộc trình diễn không hay lắm
    • a moderately expensive housemột căn nhà không đắt lắm

Dạng từ của moderately

So sánh hơnmore moderately
So sánh nhấtmost moderately

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với moderately

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của moderately

Câu hỏi thường gặp

moderately nghĩa là gì?

moderately (phó từ) nghĩa là không nhiều lắm, trầm lặng.

moderately phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của moderately: giọng Mỹ (US) /ˈmɑː.də.rət.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.