TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

moderation

UK/ˌmɒdəˈɹeɪʃən/ US/ˌmɑdəˈɹeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

moderation nghĩa là sự tiết chế, sự điều độ.

Nghĩa của moderation

Danh từ

  1. Sự tiết chế, sự điều độ.
    • moderation in eating and drinkingsự ăn uống điều độ
  2. Số nhiều, thường (viết tắt) mods) kỳ thi phần thứ nhất bằng tú tài văn chương (trường đại học Ôc-phớt).

Dạng từ của moderation

Số nhiềumoderations

Họ từ của moderation

Câu hỏi thường gặp

moderation nghĩa là gì?

moderation (danh từ) nghĩa là sự tiết chế, sự điều độ.

moderation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của moderation: giọng Anh (UK) /ˌmɒdəˈɹeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌmɑdəˈɹeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.