moderator
UK/ˈmɒdəˌɹeɪtə(ɹ)/
US/ˈmɒdəˌɹeɪtə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
moderator nghĩa là người điều tiết, máy điều tiết, người hoà giải, người làm trung gian.
Nghĩa của moderator
Danh từ
- Người điều tiết, máy điều tiết.
- moderator lampđèn có máy điều tiết dầu
- Người hoà giải, người làm trung gian.
- Giám khảo kỳ thi phần thứ nhất bằng tú tài văn chương (trường đại học Ôc-phớt).
- Tôn giáo Chủ tịch giáo hội.
Dạng từ của moderator
| Số nhiều | moderators |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với moderator
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
moderator nghĩa là gì?
moderator (danh từ) nghĩa là người điều tiết, máy điều tiết, người hoà giải, người làm trung gian.
moderator phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của moderator: giọng Anh (UK) /ˈmɒdəˌɹeɪtə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈmɒdəˌɹeɪtə(ɹ)/.