TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

modern

Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmɒd.ən/ US/ˈmɑ.dɚn/ giọng máy của trình duyệt

modern nghĩa là hiện đại, cận đại, người cận đại, người hiện đại.

Nghĩa của modern

Tính từ

  1. Hiện đại.
    • modern sciencekhoa học hiện đại
  2. Cận đại.
    • modern historylịch sử cận đại

Danh từ

  1. Người cận đại, người hiện đại.
  2. Người ưa thích cái mới, người có quan điểm mới.

Dạng từ của modern

So sánh hơnmoderner
So sánh nhấtmodernest
Số nhiềumoderns

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với modern

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của modern

Cụm từ, thành ngữ với modern

  • Modern Greek — Tiếng Hy Lạp hiện đại.
  • modern quantity theory of money — Thuyết định lượng tiền tệ hiện đại.
  • modern sector — Khu vực hiện đại.

Câu ví dụ với modern

  • Why didn't modern technology develop in China? Tại sao công nghệ hiện đại lại không phát triển ở Trung Quốc?
  • Modern medicine treats the symptoms of diseases. Y học hiện đại điều trị các triệu chứng của bệnh.
  • Modern jazz is not my line. Nhạc jazz hiện đại không phải chuyên môn của tôi.
  • A computer is a modern device. Máy tính là một thiết bị hiện đại.
  • Modern art doesn't owe anyone anything. Nghệ thuật hiện đại không nợ ai điều gì cả.
  • Many women today prefer wearing modern clothing to traditional clothing. Nhiều phụ nữ ngày nay thích mặc quần áo hiện đại hơn trang phục truyền thống.
  • Tokyo is the most important and most modern city in Japan. Tokyo là thành phố quan trọng và hiện đại nhất Nhật Bản.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

modern nghĩa là gì?

modern (tính từ, danh từ) nghĩa là hiện đại, cận đại, người cận đại, người hiện đại.

modern phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của modern: giọng Anh (UK) /ˈmɒd.ən/, giọng Mỹ (US) /ˈmɑ.dɚn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.