moiety
UK/ˈmɔɪ.ə.ti/
US/ˈmɔɪ.ə.ti/
giọng máy của trình duyệt
moiety nghĩa là pháp nửa.
Nghĩa của moiety
Danh từ
- Pháp nửa.
- Hóa học Phần đặc biệt của một phân tử. Có nghĩa tương tự với từ nhóm chức.
Dạng từ của moiety
| Số nhiều | moieties |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với moiety
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
moiety nghĩa là gì?
moiety (danh từ) nghĩa là pháp nửa.
moiety phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của moiety: giọng Anh (UK) /ˈmɔɪ.ə.ti/, giọng Mỹ (US) /ˈmɔɪ.ə.ti/.