TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

moil

UK/mɔɪl/ US/mɔɪl/ giọng máy của trình duyệt

moil nghĩa là sự lao lực, công việc lao lực, sự hỗn loạn, sự lộn xộn.

Nghĩa của moil

Danh từ

  1. Sự lao lực; công việc lao lực.
  2. Sự hỗn loạn, sự lộn xộn.

Nội động từ

  1. Lao lực.

Dạng từ của moil

Ngôi thứ ba số ítmoils
Hiện tại phân từ (-ing)moiling
Quá khứ phân từmoiled
Quá khứmoiled
Số nhiềumoils

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với moil

Đồng nghĩa

Họ từ của moil

Câu hỏi thường gặp

moil nghĩa là gì?

moil (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự lao lực, công việc lao lực, sự hỗn loạn, sự lộn xộn.

moil phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của moil: giọng Anh (UK) /mɔɪl/, giọng Mỹ (US) /mɔɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.