moil
UK/mɔɪl/
US/mɔɪl/
giọng máy của trình duyệt
moil nghĩa là sự lao lực, công việc lao lực, sự hỗn loạn, sự lộn xộn.
Nghĩa của moil
Danh từ
- Sự lao lực; công việc lao lực.
- Sự hỗn loạn, sự lộn xộn.
Nội động từ
- Lao lực.
Dạng từ của moil
| Ngôi thứ ba số ít | moils |
| Hiện tại phân từ (-ing) | moiling |
| Quá khứ phân từ | moiled |
| Quá khứ | moiled |
| Số nhiều | moils |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với moil
Đồng nghĩa
Họ từ của moil
Câu hỏi thường gặp
moil nghĩa là gì?
moil (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự lao lực, công việc lao lực, sự hỗn loạn, sự lộn xộn.
moil phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của moil: giọng Anh (UK) /mɔɪl/, giọng Mỹ (US) /mɔɪl/.