moisten
UK/ˈmɔɪsən/
US/ˈmɔɪsən/
giọng máy của trình duyệt
moisten nghĩa là làm ẩm, dấp nước, thành ra ẩm ướt, ẩm ướt.
Nghĩa của moisten
Ngoại động từ
- Làm ẩm, dấp nước.
- to moisten the lipsliếm môi
Nội động từ
- Thành ra ẩm ướt; ẩm ướt.
- to moisten at one's eyesrơm rướm nước mắt
Dạng từ của moisten
| Ngôi thứ ba số ít | moistens |
| Hiện tại phân từ (-ing) | moistening |
| Quá khứ phân từ | moistened |
| Quá khứ | moistened |
Họ từ của moisten
Câu hỏi thường gặp
moisten nghĩa là gì?
moisten (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm ẩm, dấp nước, thành ra ẩm ướt, ẩm ướt.
moisten phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của moisten: giọng Anh (UK) /ˈmɔɪsən/, giọng Mỹ (US) /ˈmɔɪsən/.