TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

moist

UK/mɔɪst/ US/mɔɪst/ giọng máy của trình duyệt

moist nghĩa là ẩm, ẩm ướt, chảy mỡ.

Nghĩa của moist

Tính từ

  1. Ẩm; ẩm ướt, ướt lấp nhấp.
    • moist seasonmùa ẩm
  2. y học Chảy mỡ.

Dạng từ của moist

So sánh hơnmoister
So sánh nhấtmoistest
Ngôi thứ ba số ítmoists
Hiện tại phân từ (-ing)moisting
Quá khứ phân từmoisted
Quá khứmoisted
Số nhiềuMoists

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với moist

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của moist

Câu hỏi thường gặp

moist nghĩa là gì?

moist (tính từ) nghĩa là ẩm, ẩm ướt, chảy mỡ.

moist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của moist: giọng Anh (UK) /mɔɪst/, giọng Mỹ (US) /mɔɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.