TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

molar

UK/məʊlə(ɹ)/ US/ˈmoʊlɚ/ giọng máy của trình duyệt

molar nghĩa là răng hàm, để nghiến.

Nghĩa của molar

Tính từ

  1. Thuộc Răng hàm.
  2. Để nghiến.
  3. Hoá học Phân tử gam.

Danh từ

  1. Răng hàm.

Dạng từ của molar

Số nhiềumolars

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với molar

Đồng nghĩa

Họ từ của molar

Câu hỏi thường gặp

molar nghĩa là gì?

molar (tính từ, danh từ) nghĩa là răng hàm, để nghiến.

molar phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của molar: giọng Anh (UK) /məʊlə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈmoʊlɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.