molar
UK/məʊlə(ɹ)/
US/ˈmoʊlɚ/
giọng máy của trình duyệt
molar nghĩa là răng hàm, để nghiến.
Nghĩa của molar
Tính từ
- Thuộc Răng hàm.
- Để nghiến.
- Hoá học Phân tử gam.
Danh từ
- Răng hàm.
Dạng từ của molar
| Số nhiều | molars |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với molar
Đồng nghĩa
Họ từ của molar
Câu hỏi thường gặp
molar nghĩa là gì?
molar (tính từ, danh từ) nghĩa là răng hàm, để nghiến.
molar phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của molar: giọng Anh (UK) /məʊlə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈmoʊlɚ/.