TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

molluscous

giọng máy của trình duyệt

molluscous nghĩa là bặc nhược.

Nghĩa của molluscous

Tính từ

  1. Xem mollusca
  2. Bặc nhược.
  3. Mềm yếu, nhu nược.

Câu hỏi thường gặp

molluscous nghĩa là gì?

molluscous (tính từ) nghĩa là bặc nhược.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.