TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mollusc

UK/ˈmɒləsk/ US/ˈmɑləsk/ giọng máy của trình duyệt

mollusc nghĩa là động vật thân mềm.

Nghĩa của mollusc

Danh từ

  1. Động vật học Động vật thân mềm.

Dạng từ của mollusc

Số nhiềumolluscs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mollusc

Đồng nghĩa

Họ từ của mollusc

Câu hỏi thường gặp

mollusc nghĩa là gì?

mollusc (danh từ) nghĩa là động vật thân mềm.

mollusc phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mollusc: giọng Anh (UK) /ˈmɒləsk/, giọng Mỹ (US) /ˈmɑləsk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.