TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

molten

UK/ˈmɒltən/ US/ˈmoʊltən/ giọng máy của trình duyệt

molten nghĩa là nấu chảy.

Nghĩa của molten

Tính từ

  1. Nấu chảy (kim loại).

Dạng từ của molten

So sánh hơnmore molten
So sánh nhấtmost molten

Câu hỏi thường gặp

molten nghĩa là gì?

molten (tính từ) nghĩa là nấu chảy.

molten phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của molten: giọng Anh (UK) /ˈmɒltən/, giọng Mỹ (US) /ˈmoʊltən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.