mom
Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/mɒm/ giọng máy
US/mɑm/ giọng người thật
mom nghĩa là mẹ.
Nghĩa của mom
Danh từ
- Canada, South Africa, US, West Midlands, colloquial, informal Mẹ.
- informal Người phụ nữ trưởng thành nuôi thú cưng.
Động từ
- transitive, North America, informal Chăm sóc theo cách của người mẹ.
Dạng từ của mom
| Số nhiều | moms |
| Ngôi thứ ba số ít | moms |
| Hiện tại phân từ (-ing) | momming |
| Quá khứ phân từ | mommed |
| Quá khứ | mommed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mom
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của mom
Câu ví dụ với mom
- My mom doesn't speak English very well. Mẹ tôi không nói tiếng anh giỏi
- Mom baked a cake for my birthday. Mẹ đã làm cho tôi một ổ bánh cho sinh nhật của tôi.
- My mom is cooking in the kitchen. Mẹ tôi đang nấu ăn trong bếp.
- I miss my mom and dad. Tôi nhớ mẹ và cha của mình.
- I miss my mom and dad a lot. Tôi nhớ mẹ và cha mình rất nhiều.
- My mom is in the kitchen. Mẹ tôi ở trong bếp.
- Mom is making a cake. Mẹ tôi đang làm bánh.
- Mom cooked some tasty food! Cơm mẹ nấu ngon lắm đấy!
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
mom nghĩa là gì?
mom (danh từ, động từ) nghĩa là mẹ.
mom phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mom: giọng Anh (UK) /mɒm/, giọng Mỹ (US) /mɑm/.