TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

momenta

giọng máy của trình duyệt

momenta nghĩa là động lượng, xung lượng, đà.

Nghĩa của momenta

Danh từ

  1. Vật lý Động lượng, xung lượng.
  2. Thông tục Đà.

Cụm từ, thành ngữ với momenta

  • to grow in momentum — Được tăng cường mạnh lên.

Câu hỏi thường gặp

momenta nghĩa là gì?

momenta (danh từ) nghĩa là động lượng, xung lượng, đà.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.