TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

momentarily

UK/ˈməʊməntəɹəli/ giọng máy của trình duyệt

momentarily nghĩa là trạng từ, ngay tức khắc.

Nghĩa của momentarily

Phó từ

  1. Trạng từ.
  2. Ngay tức khắc.
  3. Trong giây lát.
  4. Từng phút từng giây.
  5. Tí nữa, ngay bây giờ (thôi).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với momentarily

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

momentarily nghĩa là gì?

momentarily (phó từ) nghĩa là trạng từ, ngay tức khắc.

momentarily phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của momentarily: giọng Anh (UK) /ˈməʊməntəɹəli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.