momentary
UK/ˈməʊmənt(ə)ɹi/
US/ˈmoʊmənˌtɛɹi/
giọng máy của trình duyệt
momentary nghĩa là chốc lát, nhất thời.
Nghĩa của momentary
Tính từ
- Chốc lát, nhất thời, tạm thời, thoáng qua, không lâu, ngắn ngủi.
Dạng từ của momentary
| So sánh hơn | more momentary |
| So sánh nhất | most momentary |
Họ từ của momentary
Câu hỏi thường gặp
momentary nghĩa là gì?
momentary (tính từ) nghĩa là chốc lát, nhất thời.
momentary phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của momentary: giọng Anh (UK) /ˈməʊmənt(ə)ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈmoʊmənˌtɛɹi/.