TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

momentary

UK/ˈməʊmənt(ə)ɹi/ US/ˈmoʊmənˌtɛɹi/ giọng máy của trình duyệt

momentary nghĩa là chốc lát, nhất thời.

Nghĩa của momentary

Tính từ

  1. Chốc lát, nhất thời, tạm thời, thoáng qua, không lâu, ngắn ngủi.

Dạng từ của momentary

So sánh hơnmore momentary
So sánh nhấtmost momentary

Họ từ của momentary

Câu hỏi thường gặp

momentary nghĩa là gì?

momentary (tính từ) nghĩa là chốc lát, nhất thời.

momentary phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của momentary: giọng Anh (UK) /ˈməʊmənt(ə)ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈmoʊmənˌtɛɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.