TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

momently

UK/ˈməʊməntli/ giọng máy của trình duyệt

momently nghĩa là lúc lắc, luôn luôn, trong chốc lát, nhất thời.

Nghĩa của momently

Phó từ

  1. Lúc lắc, luôn luôn.
  2. Trong chốc lát, nhất thời, tạm thời.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với momently

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

momently nghĩa là gì?

momently (phó từ) nghĩa là lúc lắc, luôn luôn, trong chốc lát, nhất thời.

momently phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của momently: giọng Anh (UK) /ˈməʊməntli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.