TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

momma

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmɒmə/ US/ˈmɑmə/ giọng máy của trình duyệt

momma nghĩa là uây khyếm mẹ.

Nghĩa của momma

Danh từ

  1. Uây khyếm mẹ.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) gái nạ giòng mà vẫn còn xuân.

Dạng từ của momma

Số nhiềumommas

Câu hỏi thường gặp

momma nghĩa là gì?

momma (danh từ) nghĩa là uây khyếm mẹ.

momma phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của momma: giọng Anh (UK) /ˈmɒmə/, giọng Mỹ (US) /ˈmɑmə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.