TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mommy

Cấp độ A1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmɒm.i/ giọng máy của trình duyệt

mommy nghĩa là mẹ mummy.

Nghĩa của mommy

Danh từ

  1. Mẹ (cũng) mummy.

Dạng từ của mommy

Số nhiềumommies
Ngôi thứ ba số ítmommies
Hiện tại phân từ (-ing)mommying
Quá khứ phân từmommied
Quá khứmommied
So sánh hơnmommier
So sánh nhấtmommiest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mommy

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

mommy nghĩa là gì?

mommy (danh từ) nghĩa là mẹ mummy.

mommy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mommy: giọng Anh (UK) /ˈmɒm.i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.