mommy
Cấp độ A1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmɒm.i/
giọng máy của trình duyệt
mommy nghĩa là mẹ mummy.
Nghĩa của mommy
Danh từ
- Mẹ (cũng) mummy.
Dạng từ của mommy
| Số nhiều | mommies |
| Ngôi thứ ba số ít | mommies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | mommying |
| Quá khứ phân từ | mommied |
| Quá khứ | mommied |
| So sánh hơn | mommier |
| So sánh nhất | mommiest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mommy
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
mommy nghĩa là gì?
mommy (danh từ) nghĩa là mẹ mummy.
mommy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mommy: giọng Anh (UK) /ˈmɒm.i/.