monarchy
UK/ˈmɒnəki/
US/ˈmɑnɚki/
giọng máy của trình duyệt
monarchy nghĩa là chế độ quân chủ, nước quân chủ, quân chủ.
Nghĩa của monarchy
Danh từ
- The monarchy Nền quân chủ; chế độ quân chủ.
- constitutional monarchychế độ quân chủ lập hiến
- Nước (theo chế độ) quân chủ.
- The monarchy Hoàng gia
Dạng từ của monarchy
| Số nhiều | monarchies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với monarchy
Đồng nghĩa
Họ từ của monarchy
Câu hỏi thường gặp
monarchy nghĩa là gì?
monarchy (danh từ) nghĩa là chế độ quân chủ, nước quân chủ, quân chủ.
monarchy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của monarchy: giọng Anh (UK) /ˈmɒnəki/, giọng Mỹ (US) /ˈmɑnɚki/.