TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

monarchy

UK/ˈmɒnəki/ US/ˈmɑnɚki/ giọng máy của trình duyệt

monarchy nghĩa là chế độ quân chủ, nước quân chủ, quân chủ.

Nghĩa của monarchy

Danh từ

  1. The monarchy Nền quân chủ; chế độ quân chủ.
    • constitutional monarchychế độ quân chủ lập hiến
  2. Nước (theo chế độ) quân chủ.
  3. The monarchy Hoàng gia

Dạng từ của monarchy

Số nhiềumonarchies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với monarchy

Đồng nghĩa

Họ từ của monarchy

Câu hỏi thường gặp

monarchy nghĩa là gì?

monarchy (danh từ) nghĩa là chế độ quân chủ, nước quân chủ, quân chủ.

monarchy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của monarchy: giọng Anh (UK) /ˈmɒnəki/, giọng Mỹ (US) /ˈmɑnɚki/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.