TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Monday

Cấp độ A1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmʌn.deɪ/ US/ˈmʌn.deɪ/ giọng máy của trình duyệt

Monday nghĩa là ngày thứ hai, thứ hai.

Nghĩa của Monday

Danh từ

  1. Ngày thứ hai.

Dạng từ của Monday

Số nhiềuMondays

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Monday

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với Monday

  • Black Monday — (Từ lóng) Ngày khai trương.
  • to keep St. Monday — Nghỉ ngày thứ hai.

Câu ví dụ với Monday

  • I'm afraid we can't go on Monday. Tao e rằng tụi tao không thể đi vào ngày thứ 2.
  • Tom has a meeting every Monday afternoon. Tom có một cuộc họp vào chiều thứ hai mỗi tuần.
  • Tom will have an MRI on Monday. Tom sẽ đi chụp MRI vào thứ hai.
  • I don't need to work on Monday. Tôi không cần phải làm việc vào thứ Hai.
  • Why don't we play tennis on Monday? Tại sao chúng ta không chơi quần vợt vào Thứ hai nhỉ?
  • I met Tom last Monday for lunch. Tôi gặp Tom vào thứ hai tuần trước để ăn trưa.
  • It looks as if today is Monday. Nhìn cứ tưởng hôm nay là thứ hai không đó.
  • The shop is open from Monday to Saturday. Cửa hàng đó mở cửa từ thứ Hai đến thứ Bảy.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

Monday nghĩa là gì?

Monday (danh từ) nghĩa là ngày thứ hai, thứ hai.

Monday phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Monday: giọng Anh (UK) /ˈmʌn.deɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈmʌn.deɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.