TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

monetize

UK/ˈmʌnətaɪz/ US/ˈmɑnəˌtaɪz/ giọng máy của trình duyệt

monetize nghĩa là đúc thành tiền.

Nghĩa của monetize

Ngoại động từ

  1. Đúc thành tiền.
  2. Cho lưu hành làm tiền tệ.

Dạng từ của monetize

Ngôi thứ ba số ítmonetizes
Hiện tại phân từ (-ing)monetizing
Quá khứ phân từmonetized
Quá khứmonetized

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với monetize

Trái nghĩa

Họ từ của monetize

Câu ví dụ với monetize

  • How do I monetize my blog? Làm sao để kiếm tiền bằng blog của tôi?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

monetize nghĩa là gì?

monetize (ngoại động từ) nghĩa là đúc thành tiền.

monetize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của monetize: giọng Anh (UK) /ˈmʌnətaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈmɑnəˌtaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.