TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

money-bags

giọng máy của trình duyệt

money-bags nghĩa là tài sản, người giàu ngông, kẻ trọc phú.

Nghĩa của money-bags

Danh từ

  1. Của cải, tài sản.
  2. Người giàu ngông; kẻ trọc phú.
  3. Danh từ (số nhiều không đổi).
  4. Của cải, tài sản.
  5. Người giàu ngông; kẻ trọc phú.

Câu hỏi thường gặp

money-bags nghĩa là gì?

money-bags (danh từ) nghĩa là tài sản, người giàu ngông, kẻ trọc phú.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.