TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

monitorial

giọng máy của trình duyệt

monitorial nghĩa là hướng dẩn, dạy dổ.

Nghĩa của monitorial

Tính từ

  1. Hướng dẩn, dạy dổ, khuyên bảo.
  2. Có liên quan đến trách nhiệm lớp trưởng.

Câu hỏi thường gặp

monitorial nghĩa là gì?

monitorial (tính từ) nghĩa là hướng dẩn, dạy dổ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.