TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

monitoring

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ˈmɑnɪtɚɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

monitoring nghĩa là sự định phân, sự kiểm tra.

Nghĩa của monitoring

Danh từ

  1. Sự định phân.
  2. Sự kiểm tra.
  3. Sự kiểm tra định lượng.
  4. Sự ghi thông báo vô tuyến điện.

Dạng từ của monitoring

Số nhiềumonitorings

Câu hỏi thường gặp

monitoring nghĩa là gì?

monitoring (danh từ) nghĩa là sự định phân, sự kiểm tra.

monitoring phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của monitoring: giọng Mỹ (US) /ˈmɑnɪtɚɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.