monitoring
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ˈmɑnɪtɚɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
monitoring nghĩa là sự định phân, sự kiểm tra.
Nghĩa của monitoring
Danh từ
- Sự định phân.
- Sự kiểm tra.
- Sự kiểm tra định lượng.
- Sự ghi thông báo vô tuyến điện.
Dạng từ của monitoring
| Số nhiều | monitorings |
Câu hỏi thường gặp
monitoring nghĩa là gì?
monitoring (danh từ) nghĩa là sự định phân, sự kiểm tra.
monitoring phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của monitoring: giọng Mỹ (US) /ˈmɑnɪtɚɪŋ/.