TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

monitor

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmɒn.ɪ.tə/ US/ˈmɑ.nɪ.tɚ/ giọng máy của trình duyệt

monitor nghĩa là trưởng lớp, cán bộ lớp, tàu chiến nhỏ, giám sát.

Nghĩa của monitor

Danh từ

  1. Trưởng lớp, cán bộ lớp (ở trường học).
  2. Hàng hải Tàu chiến nhỏ.
  3. Người chuyên nghe và ghi các buổi phát thanh, hiệu thính viên.
  4. Máy phát hiện phóng xạ.
  5. Raddiô Bộ kiểm tra.
  6. Từ cổ,nghĩa cổ Người răn bảo.

Động từ

  1. Nghe và ghi các buổi phát thanh; nghe để kiểm tra chất lượng (một cuộc thu tiếng).
  2. Giám sát.

Dạng từ của monitor

Số nhiềumonitors
Ngôi thứ ba số ítmonitors
Hiện tại phân từ (-ing)monitoring
Quá khứ phân từmonitored
Quá khứmonitored

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với monitor

Đồng nghĩa

Họ từ của monitor

Cụm từ, thành ngữ với monitor

  • monitor lizard — Kì đà.

Câu ví dụ với monitor

  • The government is looking for ways to monitor online chatter about political issues and correct what it perceives as misinformation. Chính phủ đang tìm cách giám sát những người trò chuyện trên mạng về vấn đề chính trị và đính chính những thông tin mà họ cho là tin giả.
  • Progress is monitored daily and stored in a database. Tiến trình được giám sát hằng ngày vào được lưu vào trong cơ sở dữ liệu.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

monitor nghĩa là gì?

monitor (danh từ, động từ) nghĩa là trưởng lớp, cán bộ lớp, tàu chiến nhỏ, giám sát.

monitor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của monitor: giọng Anh (UK) /ˈmɒn.ɪ.tə/, giọng Mỹ (US) /ˈmɑ.nɪ.tɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.