TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

monitory

US/ˈmɑː.nə.ˌtɔr.i/ giọng máy của trình duyệt

monitory nghĩa là sự báo trước, để răn bảo.

Nghĩa của monitory

Tính từ

  1. Thuộc Sự báo trước (nguy hiểm...).
  2. Để răn bảo.

Danh từ

  1. Thư khuyên bảo ((cũng) monitory letter).

Dạng từ của monitory

Số nhiềumonitories

Câu hỏi thường gặp

monitory nghĩa là gì?

monitory (tính từ, danh từ) nghĩa là sự báo trước, để răn bảo.

monitory phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của monitory: giọng Mỹ (US) /ˈmɑː.nə.ˌtɔr.i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.