TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

monkery

US/ˈməŋ.kə.ri/ giọng máy của trình duyệt

monkery nghĩa là bọn thầy tu, lề thói thầy tu.

Nghĩa của monkery

Danh từ

  1. Thông tục Bọn thầy tu.
  2. Đời sống ở tu viện; lề thói thầy tu.
  3. Tu viện.

Dạng từ của monkery

Số nhiềumonkeries

Câu hỏi thường gặp

monkery nghĩa là gì?

monkery (danh từ) nghĩa là bọn thầy tu, lề thói thầy tu.

monkery phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của monkery: giọng Mỹ (US) /ˈməŋ.kə.ri/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.