TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

monocracy

US/mɑː.ˈnɑː.krə.si/ giọng máy của trình duyệt

monocracy nghĩa là Chế độ chuyên quyền/chuyên chế/độc tài.

Nghĩa của monocracy

Danh từ

  1. Chế độ chuyên quyền/chuyên chế/độc tài.

Dạng từ của monocracy

Số nhiềumonocracies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với monocracy

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

monocracy nghĩa là gì?

monocracy (danh từ) nghĩa là Chế độ chuyên quyền/chuyên chế/độc tài.

monocracy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của monocracy: giọng Mỹ (US) /mɑː.ˈnɑː.krə.si/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.