monocracy
US/mɑː.ˈnɑː.krə.si/
giọng máy của trình duyệt
monocracy nghĩa là Chế độ chuyên quyền/chuyên chế/độc tài.
Nghĩa của monocracy
Danh từ
- Chế độ chuyên quyền/chuyên chế/độc tài.
Dạng từ của monocracy
| Số nhiều | monocracies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với monocracy
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
monocracy nghĩa là gì?
monocracy (danh từ) nghĩa là Chế độ chuyên quyền/chuyên chế/độc tài.
monocracy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của monocracy: giọng Mỹ (US) /mɑː.ˈnɑː.krə.si/.