TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

monocular

UK/mənˈɒk.jə.lə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

monocular nghĩa là có một mắt, một mắt, dùng cho một mắt.

Nghĩa của monocular

Tính từ

  1. Có một mắt.
  2. Thuộc Một mắt; dùng cho một mắt.

Dạng từ của monocular

Số nhiềumonoculars

Câu hỏi thường gặp

monocular nghĩa là gì?

monocular (tính từ) nghĩa là có một mắt, một mắt, dùng cho một mắt.

monocular phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của monocular: giọng Anh (UK) /mənˈɒk.jə.lə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.