monocular
UK/mənˈɒk.jə.lə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
monocular nghĩa là có một mắt, một mắt, dùng cho một mắt.
Nghĩa của monocular
Tính từ
- Có một mắt.
- Thuộc Một mắt; dùng cho một mắt.
Dạng từ của monocular
| Số nhiều | monoculars |
Câu hỏi thường gặp
monocular nghĩa là gì?
monocular (tính từ) nghĩa là có một mắt, một mắt, dùng cho một mắt.
monocular phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của monocular: giọng Anh (UK) /mənˈɒk.jə.lə(ɹ)/.