TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

monoculture

UK/ˈmɒnəˌkʌlt͡ʃə(ɹ)/ US/ˈmɒnəˌkʌlt͡ʃə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

monoculture nghĩa là sự độc canh.

Nghĩa của monoculture

Danh từ

  1. Sự độc canh.

Dạng từ của monoculture

Số nhiềumonocultures
Ngôi thứ ba số ítmonocultures
Hiện tại phân từ (-ing)monoculturing
Quá khứ phân từmonocultured
Quá khứmonocultured

Họ từ của monoculture

Câu hỏi thường gặp

monoculture nghĩa là gì?

monoculture (danh từ) nghĩa là sự độc canh.

monoculture phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của monoculture: giọng Anh (UK) /ˈmɒnəˌkʌlt͡ʃə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈmɒnəˌkʌlt͡ʃə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.