TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

monocycle

US/ˈmɑnoʊˌsaɪkəl/ giọng máy của trình duyệt

monocycle nghĩa là xe đạp một bánh.

Nghĩa của monocycle

Danh từ

  1. Xe đạp một bánh.

Dạng từ của monocycle

Số nhiềumonocycles

Họ từ của monocycle

Câu hỏi thường gặp

monocycle nghĩa là gì?

monocycle (danh từ) nghĩa là xe đạp một bánh.

monocycle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của monocycle: giọng Mỹ (US) /ˈmɑnoʊˌsaɪkəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.