monocycle
US/ˈmɑnoʊˌsaɪkəl/
giọng máy của trình duyệt
monocycle nghĩa là xe đạp một bánh.
Nghĩa của monocycle
Danh từ
- Xe đạp một bánh.
Dạng từ của monocycle
| Số nhiều | monocycles |
Họ từ của monocycle
Câu hỏi thường gặp
monocycle nghĩa là gì?
monocycle (danh từ) nghĩa là xe đạp một bánh.
monocycle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của monocycle: giọng Mỹ (US) /ˈmɑnoʊˌsaɪkəl/.