TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

monodical

giọng máy của trình duyệt

monodical nghĩa là thơ độc xướng, thơ điếu tang.

Nghĩa của monodical

Tính từ

  1. Thuộc Thơ độc xướng; có tính thơ độc xướng.
  2. Thuộc Thơ điếu tang; có tính chất thơ điếu tang.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với monodical

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

monodical nghĩa là gì?

monodical (tính từ) nghĩa là thơ độc xướng, thơ điếu tang.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.