TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

monodic

UK/məˈnɒdɪk/ US/məˈnɑdɪk/ giọng máy của trình duyệt

monodic nghĩa là thơ độc xướng, thơ điếu tang.

Nghĩa của monodic

Tính từ

  1. Thuộc Thơ độc xướng; có tính thơ độc xướng.
  2. Thuộc Thơ điếu tang; có tính chất thơ điếu tang.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với monodic

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

monodic nghĩa là gì?

monodic (tính từ) nghĩa là thơ độc xướng, thơ điếu tang.

monodic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của monodic: giọng Anh (UK) /məˈnɒdɪk/, giọng Mỹ (US) /məˈnɑdɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.