monodic
UK/məˈnɒdɪk/
US/məˈnɑdɪk/
giọng máy của trình duyệt
monodic nghĩa là thơ độc xướng, thơ điếu tang.
Nghĩa của monodic
Tính từ
- Thuộc Thơ độc xướng; có tính thơ độc xướng.
- Thuộc Thơ điếu tang; có tính chất thơ điếu tang.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với monodic
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
monodic nghĩa là gì?
monodic (tính từ) nghĩa là thơ độc xướng, thơ điếu tang.
monodic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của monodic: giọng Anh (UK) /məˈnɒdɪk/, giọng Mỹ (US) /məˈnɑdɪk/.