monogram
UK/ˈmɒ.nəˌɡɹæm/
US/ˈmɑ.nəˌɡɹæm/
giọng máy của trình duyệt
monogram nghĩa là kiểu chữ hoa áp, chữ viết lồng nhau.
Nghĩa của monogram
Danh từ
- Kiểu chữ hoa áp.
- Chữ viết lồng nhau, chữ viết tắt văn hoa.
Dạng từ của monogram
| Số nhiều | monograms |
| Ngôi thứ ba số ít | monograms |
| Hiện tại phân từ (-ing) | monogramming |
| Quá khứ phân từ | monogrammed |
| Quá khứ | monogrammed |
Câu hỏi thường gặp
monogram nghĩa là gì?
monogram (danh từ) nghĩa là kiểu chữ hoa áp, chữ viết lồng nhau.
monogram phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của monogram: giọng Anh (UK) /ˈmɒ.nəˌɡɹæm/, giọng Mỹ (US) /ˈmɑ.nəˌɡɹæm/.