TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

monogram

UK/ˈmɒ.nəˌɡɹæm/ US/ˈmɑ.nəˌɡɹæm/ giọng máy của trình duyệt

monogram nghĩa là kiểu chữ hoa áp, chữ viết lồng nhau.

Nghĩa của monogram

Danh từ

  1. Kiểu chữ hoa áp.
  2. Chữ viết lồng nhau, chữ viết tắt văn hoa.

Dạng từ của monogram

Số nhiềumonograms
Ngôi thứ ba số ítmonograms
Hiện tại phân từ (-ing)monogramming
Quá khứ phân từmonogrammed
Quá khứmonogrammed

Câu hỏi thường gặp

monogram nghĩa là gì?

monogram (danh từ) nghĩa là kiểu chữ hoa áp, chữ viết lồng nhau.

monogram phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của monogram: giọng Anh (UK) /ˈmɒ.nəˌɡɹæm/, giọng Mỹ (US) /ˈmɑ.nəˌɡɹæm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.