TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

monomorphic

UK/ˌmɑnoʊ̯ˈmɔɹfɪk/ US/ˌmɑnoʊ̯ˈmɔɹfɪk/ giọng máy của trình duyệt

monomorphic nghĩa là đơn cấu, đơn ánh.

Nghĩa của monomorphic

Tính từ

  1. Đơn cấu, đơn ánh.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với monomorphic

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

monomorphic nghĩa là gì?

monomorphic (tính từ) nghĩa là đơn cấu, đơn ánh.

monomorphic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của monomorphic: giọng Anh (UK) /ˌmɑnoʊ̯ˈmɔɹfɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌmɑnoʊ̯ˈmɔɹfɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.