monority
giọng máy của trình duyệt
monority nghĩa là vị thành niên, thiểu số, ít người.
Nghĩa của monority
Danh từ
- Vị thành niên.
- Thiểu số, số ít, ít người; số phiếu thiểu số.
- national monority; monority peopledân tộc ít người
Câu hỏi thường gặp
monority nghĩa là gì?
monority (danh từ) nghĩa là vị thành niên, thiểu số, ít người.