TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

monority

giọng máy của trình duyệt

monority nghĩa là vị thành niên, thiểu số, ít người.

Nghĩa của monority

Danh từ

  1. Vị thành niên.
  2. Thiểu số, số ít, ít người; số phiếu thiểu số.
    • national monority; monority peopledân tộc ít người

Câu hỏi thường gặp

monority nghĩa là gì?

monority (danh từ) nghĩa là vị thành niên, thiểu số, ít người.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.